83 Thuật ngữ trong Marketing mà mọi Marketer đều cần biết

Tôi nhớ công việc đầu tiên của tôi trong marketing. Bên cạnh môi trường có nhịp độ cực nhanh và định hướng thời hạn, nó cũng chứa đầy thuật ngữ. Thẳng thắn mà nói, đôi khi tôi cảm thấy như mình đang học một ngôn ngữ mới. Điều đó không làm cho việc làm quen với Marketing Online trở nên dễ dàng hơn.

Đó là lý do tại sao tôi tạo ra danh sách các thuật ngữ marketing cần biết. Bài viết này tôi sẽ chia thành ba loại: thuật ngữ general, content và Digital Marketing – Giúp bạn tìm thấy chính xác những gì bạn cần, khi bạn cần.

Nào, cùng bắt đầu thôi!

Thuật ngữ General Marketing

1. Bottom of the Funnel

Giai đoạn cuối phễu, nơi khách hàng tiềm năng đã xác định vấn đề của họ, chọn giải pháp họ muốn sử dụng và gần đưa ra quyết định mua hàng.

2. Case Study

Một phân tích chuyên sâu về công việc. Công ty đã hoàn thành cho một khách hàng hoặc khách hàng làm nổi bật các mục tiêu, quy trình và dịch vụ được sử dụng, cũng như kết quả đạt được thông qua các dịch vụ.

3. Email Marketing

Quá trình gửi một thông điệp chiến lược trực tiếp đến một liên hệ/hoặc nhóm liên lạc qua email với mục đích giáo dục, thu hút và/hoặc khuyến khích họ thực hiện một hành động cụ thể, có lợi. Email Marketing là một phần thiết yếu của việc phân phối nội dung và thu hút khách hàng của bạn. 

4. Inbound Marketing

Một hình thức tiếp thị tập trung vào việc tạo nội dung thu hút khách hàng một cách tự nhiên vào website của công ty. Được thực hiên, bằng cách kiếm niềm tin và cung cấp giá trị cho những đối tượng cụ thể đó.

5. Lead Nurturing

Quá trình giáo dục khách hàng tiềm năng đủ điều kiện. Được thực hiện, thông qua nội dung có giá trị, có liên quan được phân phối thông qua một loạt các điểm tiếp xúc trước khi đưa ra quyết định mua hàng.

6. Marketing Funnel

Một mô hình minh họa các quy trình. Các công ty sử dụng để thu hút khách truy cập; chuyển đổi họ thành khách hàng tiềm năng và nuôi dưỡng họ trước khi họ đạt được thời điểm mua.

thuật ngữ marketing Marketing Funnel
Marketing Funnel là một trong các thuật ngữ marketing

7. Key Performance Indicators (KPIs)

Một tập hợp các số liệu có thể định lượng. Doanh nghiệp sử dụng để đánh giá hiệu suất của nó so với các mục tiêu chiến lược, cụ thể.

8. Middle of the Funnel

Giai đoạn giữa phễu, nơi khách hàng tiềm năng chính thức xác định vấn đề, cần phải giải quyết nó.

9. Outbound Marketing

Một hình thức tiếp thị tập trung vào việc đẩy một thông điệp đến đối tượng dự định bằng cách: ví dụ, tham dự các hội nghị và triển lãm thương mại, gọi điện và trả tiền cho quảng cáo truyền hình.

10. Public Relations (PR)

Chiến lược bổ sung cho tiếp thị có trách nhiệm định vị công ty theo hướng tích cực. Được thực hiện, thông qua các tin nhắn từ công ty hoặc cá nhân, được cung cấp bởi các nguồn của bên thứ ba để tăng uy tín và tạo niềm tin với khán giả mới.

11. Return on Investment (ROI)

Một tỷ lệ chung giúp đánh giá lợi nhuận và hiệu quả. Thực hiện, bằng cách đo lường lợi ích mà công ty đạt được đối với các nguồn lực mà công ty đưa vào dự án hoặc đầu tư.

12. Sales Funnel

Quá trình các cá nhân hoặc công ty phát hiện ra một vấn đề hoặc nhu cầu. Xác định các giải pháp hoặc nhà cung cấp tiềm năng, tiến hành nghiên cứu và đưa ra quyết định mua hàng cuối cùng nhằm giải quyết nhu cầu cụ thể đó.

13. Subject Matter Expert (SME)

Một người có bề dày kinh nghiệm và kiến thức trong một lĩnh vực, ngành hoặc chủ đề cụ thể.

14. Top of the Funnel

Giai đoạn đầu phễu. Nơi các khách hàng tiềm năng chỉ mới bắt đầu xác định một vấn đề, tìm kiếm thêm thông tin và tìm hiểu về các giải pháp tiềm năng.

5 cách học marketing tại nhà
Bật mí 5 cách tự học Marketing Online cực hiệu quả tại nhà
top công cụ Marketing không thể bỏ qua
Top 14 công cụ Marketing Online bạn không thể bỏ qua
các kênh marketing hữu ích
Tất tần tật các kênh Marketing Online hữu ích không nên bỏ qua
Lập kế hoạch marketing
Hướng dẫn 11+1 bước lập kế hoạch Marketing Online chi tiết

15. Churn Rate 

Churn Rate là tỷ lệ giữ chân khách hàng. Trong bất kỳ mô hình kinh doanh doanh thu định kỳ của công ty thì tỷ lệ này đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Tỷ lệ này chỉ ra số lượng khách hàng mà doanh nghiệp bạn đánh mất trong khoảng thời gian nhất định.

Cách tính Churn Rate = số khách hàng rời đi / tổng số khách hàng.

16. Cost Per Lead 

CPL là số tiền bỏ ra để có được một khách hàng tiềm năng. Chi phí này thường được ứng dụng trong các quảng cáo có trả phí, quảng cáo càng kiếm được nhiều khách hàng tiềm năng click vào thì chi phí bỏ ra càng tăng.

thuật ngữ trong marketing Cost Per Lead
Cost Per Lead là chi phí bỏ ra cho quảng cáo trả phí

17. Customer Lifetime Value

Giá trị vòng đời khách hàng là lợi nhuận ròng dự đoán sẽ đạt trong tương lai từ một khách hàng hiện tại nào đó.

Công thức tính CLV = [Doanh thu có được từ khách hàng (Customer Revenue) – Biên lợi nhuận gộp (Gross Margin)]/Tỷ lệ Churn (Churn Rate).

18. Net Promoter Score 

Đây là chỉ số xác định khả năng khách hàng/ người dùng sản phẩm sẽ giới thiệu công ty/sản phẩm của công ty đến những người khác. Thang điểm đo lường sự hài lòng từ 1–10.

Theo số điểm bạn sẽ biết mức độ hài lòng của khách hàng, bạn có thể biết mức độ trung thành của khách hàng và chia họ thành 3 nhóm đối tượng sau:

  • Điểm 0-6: Người dùng không hài lòng và ít thiện cảm với sản phẩm/dịch vụ của bạn.
  • Điểm 7-8: Những người hài lòng, yêu thích sản phẩm/dịch vụ của bạn.
  • Điểm 9+: Những người sẽ giới thiệu sản phẩm/dịch vụ của bạn.

Thông qua chỉ số này giúp doanh nghiệp bạn thường xuyên thay đổi, cải thiện sản phẩm/dịch vụ của mình.

19. Growth Marketing 

Đây là quá trình thiết kế và tiến hành thử nghiệm để tối ưu hóa và cải thiện các sản phẩm, những phần chưa tốt. Tiếp thị tăng trưởng hiện nay được áp dụng trên toàn doanh nghiệp thông qua mô hình 3A3R.

Thuật ngữ marketing 3A3R tương ứng: Awareness – Nhận thức, Acquisition – Chuyển đổi, Activation – Kích hoạt, Revenue – Doanh thu, Retention – Duy trì, Referral – Giới thiệu.

20. Digital Marketing

Tiếp thị kỹ thuật số là tất cả các hình thức tiếp thị truyền thống thông qua các thiết bị kỹ thuật số nhằm mang sản phẩm tiếp cận khách hàng, thuyết phục khách hàng đặt mua sản phẩm/ dịch vụ.

21. Brand Positioning

Định vị thương hiệu là cách làm thương hiệu của bạn có chỗ đứng trên thị trường, nổi bật so với đối thủ cạnh tranh. Đây là cách kết nối thương hiệu của bạn đến với khách hàng hiệu quả nhất.

định vị thương hiệu
Làm nổi bật thương hiệu để tiếp cận khách hàng tốt hơn

22. Brand Awareness

Những yếu tố đặc biệt để khách hàng nhớ đến bạn là cách nhận diện thương hiệu. Khi nhắc đến thương hiệu của bạn, khách hàng có nhớ đến sản phẩm bạn kinh doanh không, mô tả thương hiệu bạn như thế nào.

  • Nhớ lại tên thương hiệu: Đây là mức độ liên quan giữa tên thương hiệu và loại hình sản phẩm.
  • Nhận ra tên thương hiệu: Người tiêu dùng có thể nhận ra thương hiệu khi nhìn thấy các thuộc tính như màu sắc, logo của thương hiệu.

Ngoài ra còn có các yếu tố khác như khi khách hàng thấy thương hiệu hoặc sản phẩm của bạn, họ sẽ biết sản phẩm đó cung cấp giải pháp tốt như thế nào, cho những người có nhu cầu nào.

23. Demand Generation

Tạo nhu cầu chính là chính là cách thức khuyến khích khách hàng sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn. Để làm điều đó phải dựa trên dữ liệu thu thập được từ các chiến dịch tiếp thị kỹ thuật số để tạo ra sự quan tâm và nhận thức về sản phẩm/dịch vụ của bạn.

24. Revenue Performance Management

Quản lý hiệu suất doanh thu đảm bảo duy trì khách hàng mua lại hàng hoặc mua thêm các sản phẩm/dịch vụ khác để tối đa hóa lợi nhuận. 

25. Flywheel

Thuật ngữ Flywheel lần đầu tiên được giới thiệu vào năm 2018, được hiểu là thuật ngữ marketing để thực hiện kế hoạch tiếp thị B2B.

Mô hình Flywheel lấy khách hàng là trọng tâm của doanh nghiệp và làm tăng cơ hội bán hàng thông qua xây dựng mối quan hệ và cam kết dịch vụ khách hàng. Đây là hình thức giữ chân khách hàng sử dụng sản phẩm/dịch vụ của bạn.

26. Buyer Persona

phân tích chân dung khách hàng
Phân tích chân dung khách hàng

Chân dung khách hàng là những đặc điểm được dự đoán là sẽ có ở khách hàng lý tưởng. Chân dung có thể bao gồm các yếu tố như nhân khẩu học, tâm lý học, hành vi,…

27. Ideal Customer Profile

Hồ sơ khách hàng lý tưởng là thông tin mô tả giả định về loại hình công ty có thể gặt hái được nhiều thành công nhất trong lĩnh vực kinh doanh bạn đang thực hiện.

Công ty sở hữu hồ sơ khách hàng lý tưởng thường có xu hướng đặt chu kỳ bán hàng nhanh, có tỷ lệ giữ chân khách hàng tốt nhất, công ty được tự động quảng bá thương hiệu thông qua các khách hàng cũ.

28. Sales Enablement

Đội ngũ hỗ trợ khách hàng phải được trải qua các đợt huấn luyện, sử dụng thành thạo các công cụ và nội dung để sale đạt hiệu quả tốt. Đội ngũ sale phải có nhiều kỹ năng thông qua các chương trình đào tạo, hiểu chiến lược bán hàng để thực hiện, các kỹ năng tư vấn khách hàng, xử lý tình huống đều phải có.

29. Account-based Marketing

Đây là cách tiếp thị tập trung mới, mang tính sáng tạo hơn các phương pháp truyền thống. ABM phát triển chân dung khách hàng và thực hiện nhiều cách khác nhau để thu hút họ đến với thương hiệu của bạn.

nghiên cứu hồ sơ khách hàng
Account-based marketing tập trung vào nghiên cứu hồ sơ khách hàng

Cốt lõi ABM vẫn dựa vào hồ sơ khách hàng lý tưởng (ICP) để tìm ra cách tốt nhất tăng tương tác với khách hàng mục tiêu. Sau khi tiếp cận ABM thành công, doanh nghiệp có thể tập trung gửi các thông điệp phù hợp đến tài khoản mục tiêu.

30. Customer Acquisition Cost

Chi phí sở hữu khách hàng là chi phí bỏ ra để chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng mua hàng. 

Công thức tính CAC = Tổng chi phí để thu hút, tương tác và chuyển đổi thành khách hàng mới (Total Expense) : Số lượng khách hàng mới có được (New Customer).

Thuật ngữ trong Content Marketing

Một siêu liên kết từ một trang web đến một trang web khác.

32. Blog

Một tài sản truyền thông thuộc sở hữu. Cách một công ty hoặc cá nhân sử dụng để xuất bản và phân phối nội dung chất lượng cao nhằm giáo dục, giải trí và thu hút một đối tượng cụ thể.

blog seo
Blog một trong những thuật ngữ Marketing Online

33. Buyer Journey

Người mua quá trình trải qua khi họ nghiên cứu các lựa chọn sản phẩm/dịch vụ và tự học trước khi đưa ra quyết định mua hàng cuối cùng.

34. Content Management System (CMS)

Phần mềm mà một trang web hoặc blog được xây dựng để quản lý nội dung của nó.

35. Content Marketing

Một cách tiếp cận chiến lược. Cách thức để tiếp thị tập trung vào việc luôn tạo và phân phối nội dung có giá trị; chất lượng cao; thu hút và chuyển đổi đối tượng cụ thể và thúc đẩy hành động có lợi nhuận.

36. Content Marketing Funnel

Các giai đoạn khác nhau – từ giáo dục đến mua hàng – chiến lược nội dung đó dẫn đầu.

37. Content Metrics

Hệ thống đo lường. Các công ty và cá nhân sử dụng để xác định thành công của họ, bao gồm lưu lượng truy cập, chia sẻ xã hội, sự tham gia, chuyển đổi, số lượng khách hàng tiềm năng được tạo, thời gian trên trang web, lượt xem trang, v.v.

38. Customer Relationship Management (CRM)

Một hệ thống quản lý một công ty cộng tác với các khách hàng hiện tại và tiềm năng. Được thực hiện bằng cách sử dụng công nghệ để tổ chức, tự động hóa và tích hợp các cuộc gọi và email bán hàng.

39. Content Syndication

Quá trình tái xuất bản nội dung mà một công ty đã tạo. Các nội dung, chẳng hạn như bài đăng trên blog; infographic hoặc video; trên các trang web của bên thứ ba để tối đa hóa phạm vi tiếp cận và; thông thường; kiếm được liên kết trở lại bài đăng gốc.

40. Contributor

Một người nào đó viết và xuất bản một phần nội dung trong một ấn phẩm bên ngoài/ hoặc phương tiện truyền thông.

41. Distribution Plan

Chiến lược, quy trình được vạch ra để chia sẻ một phần nội dung hoặc mục quảng cáo cụ thể.

42. Earned Media

Truyền thông tiếp xúc với một công ty kiếm tiền một cách hữu cơ. Thường bằng cách hoàn thành một điều gì đó thực sự đáng tin cậy và thu hút sự chú ý của truyền thông, phân phối thông cáo báo chí, đảm bảo báo chí, đóng góp nội dung lãnh đạo tư tưởng cho các ấn phẩm và đạt được hiệu quả.

43. Editorial Calendar

Lịch trình mà một tổ chức sử dụng để lập kế hoạch tạo nội dung; quản lý sản xuất nội dung và đảm bảo xuất bản nhất quán mỗi tháng.

44. Gated Content

Nội dung thuộc sở hữu chất lượng cao, nằm sau một biểu mẫu. Khách truy cập website chỉ có thể truy cập bằng cách gửi thông tin liên hệ và cung cấp nhiên liệu cho thế hệ lãnh đạo của công ty.

45. Guest Post

Một bản gốc của nội dung chuyên môn, chất lượng cao. Có thể chẳng hạn như: một bài viết của khách; infographic hoặc video. Góp phần vào một ấn phẩm bên ngoài hoặc cửa hàng để giúp nhà lãnh đạo tư tưởng tiếp cận, thu hút và tạo niềm tin với khán giả mới.

46. Infographics

Hình ảnh trực quan. Như biểu đồ hoặc sơ đồ, được sử dụng để giải thích thông tin hoặc dữ liệu.

Infographics
Infographics thuật ngữ trong marketing

47. Knowledge Bank

Mẫu có thể tùy chỉnh lưu trữ và sắp xếp kiến thức chuyên môn của người lãnh đạo tư duy, hiểu biết về đối tượng và kiến thức về ngành để cho phép tạo nội dung nhất quán, hiệu quả.

48. On-Site Content

Bất kỳ nội dung một công ty lưu trữ trên trang web riêng của mình.

49. Off-Site Content

Bất kỳ nội dung được đặt trên một trang web khác.

50. Organic Distribution

Một phương pháp phân phối. Theo đó nội dung được lưu thông tự nhiên giữa các đối tượng, chẳng hạn như thông qua chia sẻ phương tiện truyền thông xã hội, giới thiệu và kết quả của công cụ tìm kiếm.

51. Owned Media

Tài sản tiếp thị mà một công ty có quyền kiểm soát, bao gồm: trang web; blog; trang trắng và các chiến dịch email.

Phương pháp phân phối theo đó nội dung được lưu hành và khuếch đại giữa các đối tượng mục tiêu thông qua quảng cáo có trả tiền. Chẳng hạn như bài đăng được quảng cáo trên phương tiện truyền thông xã hội và quảng cáo trả tiền trên tìm kiếm.

53. Sales Enablement

Quy trình, công nghệ và nội dung được sử dụng bởi tiếp thị và bán hàng. Nhằm cho phép quy trình bán hàng và trao quyền cho các nhóm bán hàng bán hàng hiệu quả hơn.

54. Thought Leader

Một chuyên gia trong ngành chia sẻ chuyên môn của mình với đối tượng mục tiêu rộng hơn. Với mục đích giáo dục, cải thiện và cung cấp giá trị cho toàn ngành và xây dựng niềm tin với các đối tượng chính. (Kiểm tra các tài nguyên này để tìm hiểu thêm về cách chọn nhà lãnh đạo doanh nghiệp bạn và xây dựng khả năng lãnh đạo tư duy xác thực.)

55. Unique Visitors per Month (UVM)

Số người mới truy cập một trang web trong một tháng.

56. Webinar

Một hội thảo trực tuyến được tổ chức bởi một công ty hoặc nhiều công ty hợp tác. Được thực hiện. cung cấp giá trị và giáo dục cho một đối tượng cụ thể và tạo ra sự dẫn dắt bằng cách yêu cầu người tham dự điền vào mẫu đăng ký.

57. Website Traffic

Một phép đo số lượt truy cập mà một trang web nhận được.

58. Whitepaper

Nội dung, thường được kiểm soát, giáo dục khách hàng bằng cách cung cấp thông tin độc quyền và chuyên sâu, phân tích và nghiên cứu về một chủ đề cụ thể mà công ty là chuyên gia.

Thuật ngữ trong Digital Marketing

59. A/B Testing

Quá trình kiểm tra hai biến thể của một yếu tố cụ thể, trong khi giữ mọi thứ khác không đổi. Mục đích, để xác định phiên bản nào tạo ra kết quả lâu dài tốt hơn.

60. Bounce Rate

Tỷ lệ khách truy cập điều hướng khỏi một trang web sau khi chỉ xem một trang.

61. Call to Action (CTA)

Một hướng dẫn được đặt trên một trang web, bài viết, whitepaper hoặc infographic mà cộng đồng thiết kế. Mục đích, để nhắc người dùng thực hiện một hành động cụ thể phù hợp với mục tiêu dài hạn của công ty.

Call to Action
Ví dụ về Call to Action một trong các thuật ngữ marketing

62. Click-Through Rate (CTR)

Tỷ lệ những người xem một liên kết cụ thể và cuối cùng nhấp vào liên kết đó.

63. Content Audit

Kiểm tra kỹ lưỡng về cách thức nội dung hiện có đang hoạt động trên một trang web. Điều này có thể dẫn đến việc điều chỉnh để tăng kết quả.

64. Conversion Rate

Tỷ lệ người dùng hoàn thành một hành động trên website của doanh nghiệp. Chẳng hạn như tải xuống một phần nội dung hoặc gửi biểu mẫu liên hệ.

65. Keyword

Một từ hoặc cụm từ cụ thể mà người dùng nhập vào công cụ tìm kiếm. Mục đích để tìm thông tin mà họ đang tìm kiếm.

66. Landing Page

Trang web có chứa một biểu mẫu được sử dụng để nắm bắt thông tin khách truy cập và chuyển đổi khách truy cập thành khách hàng tiềm năng. Thường bằng cách cung cấp một tài sản có giá trị, chẳng hạn như whitepaper hoặc webinar, để đổi lấy thông tin liên hệ đó.

67. Lead

Một khách hàng tiềm năng hoặc khách hàng cho một công ty.

68. Marketing Automation

Các nền tảng và công nghệ phần mềm được thiết kế cho các nhà tiếp thị để quản lý tiếp thị trực tuyến hiệu quả hơn và tự động hóa các nhiệm vụ lặp đi lặp lại.

69. Marketing Qualified Lead

Một khách hàng tiềm năng có nhiều khả năng trở thành khách hàng so với các khách hàng tiềm năng khác, dựa trên hoạt động của mình trước khi chuyển đổi, thường được xác định thông qua tự động hóa tiếp thị.

70. Search Engine Marketing (SEM)

Một hình thức tiếp thị internet liên quan đến việc quảng bá các trang web. Được thực hiện bằng cách tăng khả năng hiển thị của họ trong các trang kết quả của công cụ tìm kiếm thông qua tối ưu hóa và quảng cáo.

71. Search Engine Optimization (SEO)

Việc thực hành ảnh hưởng đến khả năng hiển thị của trang web trong một công cụ tìm kiếm, kết quả tìm kiếm không trả tiền. Quá trình, thông qua việc tạo liên kết ngược, kết hợp các từ khóa có liên quan, xuất bản nội dung và sử dụng các kỹ thuật khác.

72. Wireframes

Wireframes chính là bản vẽ mô phỏng khung sườn của một website bao gồm có các thành phần như: cấu trúc, bố cục và nội dung website.

Vẽ wireframes là công việc bắt buộc trước khi thiết kế một website hay Landing Page, qua đó sẽ giúp bạn sắp xếp bố cục và nội dung phù hợp nhằm tối ưu trải nghiệm khách hàng trên website của mình. 

Paid Search
Paid Search – Hình thức quảng cáo hiển thị có trả phí

Paid Search là hình thức quảng cáo hiển thị có trả phí trên các công cụ tìm kiếm. Theo đó, nếu người dùng search từ khóa tìm kiếm và Google trả về trang kết quả có hiển thị quảng cáo của bạn và người dùng click vào quảng cáo thì bạn sẽ phải trả phí cho cú click đó.

74. Responsive Design

Responsive Design được hiểu là thiết kế đáp ứng giúp website sẽ tự động điều chỉnh kích thước tương thích với màn hình người dùng đang xem tối ưu trải nghiệm người dùng khi truy cập ở nhiều thiết bị khác nhau.

75. Thank You Page (Trang cảm ơn)

Khi khách hàng của bạn hoàn tất việc gửi thông tin trên Landing Page ngay sau đó trang cảm ơn sẽ được hiển thị. Mục đích chính là để nuôi dưỡng và xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng tiềm năng của mình.

Thank You Page
Trao gửi giá trị tới khách hàng qua trang cảm ơn

76. Tech Stack (Software Stack) – Giải pháp ngăn xếp

Đây là thuật ngữ để chỉ các công nghệ và phần mềm được một tổ chức sử dụng để điều hành hoạt động kinh doanh.

77. Marketing Automation (Tự động hóa tiếp thị)

Đây là phần mềm giúp bạn có thể chăm sóc và nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng bằng cách tự động gửi những nội dung hữu ích tới những người có nhu cầu. Phần mềm tự động hóa tiếp thị sẽ giúp các marketer dễ dàng nắm bắt nhu cầu của khách hàng từ đó có kế hoạch phân phối nội dung phù hợp giúp cải thiện chỉ số ROI.

Thuật ngữ về tiếp thị khách hàng

78. Customer Marketing 

Tiếp thị khách hàng là việc thực thi các chiến lược và chiến thuật nhằm cải thiện và nâng cao chất lượng và trải nghiệm dịch vụ/sản phẩm của khách hàng. Tiếp thị khách hàng nếu được chú trọng chắc chắn sẽ tăng cơ hội chuyển đổi khách hàng tiềm năng trở thành khách hàng thực sự.

79. Customer Support

Customer Support
Hỗ trợ giải đáp thắc mắc của khách hàng

Hỗ trợ khách hàng là công việc được rất nhiều doanh nghiệp chú trọng đầu tư để giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng liên quan đến dịch vụ của doanh nghiệp mình.

80. Customer Journey

Hành trình của khách hàng là quá trình bạn theo dõi trải nghiệm của khách hàng từ lần đầu họ biết đến thương hiệu của bạn cho đến khi họ quyết định mua hàng.

81. Customer Retention 

Để có thể giữ chân được khách hàng của mình bạn phải thực hiện nhiều hoạt động để thúc đẩy họ tiếp tục sử dụng sản phẩm/dịch vụ của bạn. Đặc biệt, bạn phải phân loại được đâu là đối tượng khách hàng có khả năng sử dụng lại sản phẩm/dịch vụ của mình để chăm sóc và tạo ra trải nghiệm tốt hơn.

82. Customer Acquisition

Thông qua việc tiếp thị sản phẩm, quảng bá thương hiệu để thu hút khách hàng ngay lập tức khi họ có cơ hội tiếp xúc với dịch vụ/sản phẩm của doanh nghiệp mình.

customer acquisition
Thu hút khách hàng ngay khi họ tiếp xúc với sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp

83. Customer Success

Thành công của khách hàng chính là sự hài lòng và thỏa mãn sau khi sử dụng sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp. Bạn càng cung cấp nhiều giá trị tốt giúp khách hàng giải quyết được những vấn đề gặp phải thì tỷ lệ cao họ sẽ trở thành khách hàng trung thành của bạn.

Kết luận

Không phải khóa học marketing nào cũng có thể cho tôi tất cả các thuật ngữ marketing cần sử dụng trong nhu cầu thực tế tại nơi làm việc. Sau một thời gia tìm kiếm trên Google, tôi đã có thể bắt đầu nói chuyện và thấu hiểu công việc marketing rõ ràng hơn nhờ nắm bắt đầy đủ các thuật ngữ trên. Nhưng nói là tôi vừa đọc qua mà nhớ hết thì chắc chắn là “chém gió”.

Thế nên lời khuyên tôi dành cho bạn chính là: Hãy note tất cả các thuật ngữ marketing trên vào sổ tay hoặc nơi nào đó mà bạn dễ nhìn thấy, để ôn lại hoặc có ngay khi cần. Và hơn nữa có viết xuống thì mới dễ ghi nhớ hơn.

Sau đó có thể sử dụng thành thạo mà không cần đến những dòng ghi chú này nữa.

Tôi có chia sẻ về chủ đề “Kinh nghiệm tự học Digital Marketing – Đúc kết sau 5 năm” trên kênh Youtube của mình. Hy vọng nó sẽ hữu ích với bạn!

Tài liệu tham khảo:

Đọc tiếp:

Tôi là Đỗ Bình Nguyên, hiện là Marketing Manager tại GTV SEO, chịu trách nhiệm cho việc lên chiến lược thúc đẩy và triển khai các chiến dịch Marketing Tổng thể nhằm thúc đẩy doanh số 2 mảng Dịch vụ SEO và Đào tạo SEO tại GTV. Với kiến thức và kinh nghiệm Marketing tổng thể, tôi hy vọng kiến thức tôi chia sẻ mang lại giá trị hữu ích thúc đẩy chiến dịch Marketing của doanh nghiệp bạn.

Nguyen Do

Bình luận đã bị đóng.

Khám phá nhiều ch đề khác
>
fb-chat
logo-zalo-vector